Câu giao tiếp hàng ngày – luyện nghe chép chính tả và shadowing
Câu nói thông dụng theo tình huống, mỗi việc nhiều cách nói (thân mật, trung tính, lịch sự): nghe chép rồi nói theo. Miễn phí, chép đến đâu máy chấm đến đó.
Mở bộ Câu giao tiếp hàng ngày →
21 bài
- Nhóm 1 · Quán cà phê, nhà hàngA2 · At a café or restaurant · 59 câu · 2 phút
- Nhóm 2 · Chào hỏi, làm quenA2 · Greetings and introductions · 49 câu · 2 phút
- Nhóm 3 · Tạm biệt, kết thúc câu chuyệnA2 · Saying goodbye and ending conversations · 37 câu · 1 phút
- Nhóm 4 · Cảm ơn, xin lỗi và đáp lờiA2 · Thanking, apologising and replying · 47 câu · 2 phút
- Nhóm 5 · Mua sắmA2 · Shopping · 48 câu · 2 phút
- Nhóm 6 · Hỏi đường, đi lạiA2 · Asking for directions and getting around · 50 câu · 2 phút
- Nhóm 7 · Sân bay, khách sạnA2 · At the airport and hotel · 58 câu · 3 phút
- Nhóm 8 · Gọi điện, nhắn tinA2 · Phone calls and texting · 57 câu · 2 phút
- Nhóm 9 · Hẹn gặp, rủ rêA2 · Making plans and inviting people · 61 câu · 3 phút
- Nhóm 10 · Đồng ý, từ chốiA2 · Saying yes and saying no · 48 câu · 2 phút
- Nhóm 11 · Hỏi ý kiến, nêu ý kiếnA2 · Asking for and giving opinions · 51 câu · 2 phút
- Nhóm 15 · Nơi làm việcA2 · At work · 55 câu · 2 phút
- Nhóm 16 · Nhờ giúp, đề nghị giúpA2 · Asking for and offering help · 51 câu · 2 phút
- Nhóm 18 · Sức khỏe, đi khámA2 · Health and seeing a doctor · 60 câu · 3 phút
- Nhóm 19 · Thời tiết, chuyện phiếmA2 · The weather and small talk · 58 câu · 3 phút
- Nhóm 21 · Sở thích, thời gian rảnhA2 · Hobbies and free time · 59 câu · 2 phút
- Nhóm 12 · Khen, chúc mừng, động viênA2 · Compliments, congratulations and encouragement · 59 câu · 3 phút
- Nhóm 13 · Nói về cảm xúc (vui, buồn, mệt, lo)A2 · Talking about feelings · 58 câu · 3 phút
- Nhóm 14 · Ở trường, trong lớp họcA2 · At school, in class · 52 câu · 2 phút
- Nhóm 17 · Chưa hiểu, nhờ nhắc lại, nói chậmA2 · When you don't understand · 54 câu · 2 phút
- Nhóm 20 · Ở nhà, việc hằng ngàyA2 · At home, daily life · 50 câu · 2 phút
