MớiFREETHPT · Lớp 11Từ vựng + Ngữ pháp

Đề cương Unit 1 - Global success 11

100 câu trắc nghiệm đề cương Unit 1 A Long and Healthy Life - Sách Global Success 11, 10 dạng bài theo đề thi mới (kèm lời giải chi tiết)

Làm bài tập này ngay trên web99 câu · chấm ngay · có giải thích tiếng Việt
Làm bài online
Trang 1 của tài liệu Đề cương Unit 1 - Global success 11
Trang 1
Trang 2 của tài liệu Đề cương Unit 1 - Global success 11
Trang 2

Đề cương Unit 1 A Long and Healthy Life (Tiếng Anh 11 Global Success) gồm 100 câu trắc nghiệm, chia thành 10 dạng bài, mỗi dạng 10 câu, kèm file đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu miễn phí, giúp học sinh lớp 11 ôn chắc từ vựng về sức khỏe, tuổi thọ, thói quen sống lành mạnh và ngữ pháp quá khứ đơn – hiện tại hoàn thành, đồng thời làm quen các dạng bài của đề thi tốt nghiệp THPT mới.

Đề cương gồm những gì?

File đề (14 trang)

  • Bài 1: từ vựng (ingredient, infectious, pay attention to, cut down on…)
  • Bài 2: ngữ pháp: quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành, since, for, so far, just
  • Bài 3: Word form (healthy, strengthen, energetic…)
  • Bài 4: từ đồng nghĩa (câu 1–5) và trái nghĩa (câu 6–10)
  • Bài 5: đọc điền từ leaflet "Join the Han River Morning Walkers" và thông báo "Family Health Check Day"
  • Bài 6: sắp xếp câu thành hội thoại, đoạn văn và lá thư
  • Bài 7: điền cụm từ, mệnh đề vào đoạn văn, có bài "The Can That Steals Your Sleep" về nước tăng lực mùa thi
  • Bài 8: đọc hiểu về tuổi thọ và "tuổi thọ khỏe mạnh" (healthy life expectancy)
  • Bài 9: chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn
  • Bài 10: chọn câu kết hợp đúng nhất hai câu cho sẵn

File đáp án (30 trang)

  • Bảng đáp án nhanh 100 câu.
  • Lời giải từng câu: câu hoàn chỉnh, căn cứ chọn đáp án, nghĩa và lý do loại từng phương án sai, tạm dịch.
  • Bảng Vocab highlights gồm 20 cụm từ hay (take its toll on, nip sth in the bud, kick the habit, take a turn for the worse, toss and turn, fall by the wayside…) kèm nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt.

Câu hỏi mẫu

"After a check-up showed high blood sugar, Jack's doctor advised him to …… sweet milk tea, so he now has it just once a week." (A. come up with – B. cut down on – C. look out for – D. run out of)

"Trang started doing yoga two years ago." → chọn câu gần nghĩa nhất (A. Trang has done yoga since two years. – B. Trang did yoga for two years. – C. Trang hasn't done yoga for two years. – D. Trang has done yoga for two years.)

Phù hợp với ai và dùng thế nào?

Đề cương dành cho học sinh lớp 11 học sách Global Success muốn ôn chắc Unit 1 trước bài kiểm tra và luyện sớm các dạng bài thi tốt nghiệp. Thầy cô có thể dùng làm bài tập về nhà hoặc tài liệu ôn tập trên lớp.

Nên làm hết các bài trước, sau đó mới mở file đáp án để tự chữa. Câu nào sai, đọc kỹ lời giải rồi làm lại câu đó, và chép các cụm trong Vocab highlights vào sổ từ vựng.